Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống6Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết4Sở thích9Học tập5Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 28 chủ đề
Giao thông4Khen ngợi3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở6Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment10IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office8Họp hành2TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Tham quan1
takeaway /ˈteɪk.ə.weɪ/
B2mang đi, mang về
“I would like a takeaway box, please.”
tart /tɑːrt/
B2Có vị chua thanh, chát nhẹ làm tê đầu lưỡi.
“Green cooking apples produce a wonderfully tart contrast against the sweet crumble.”
tenderize /ˈten.də.raɪz/
B2Làm mềm thớ thịt bằng cách giã hoặc ướp gia vị có enzyme.
“Pound the tough cut with a spiked mallet to tenderize the muscle fibers before grilling.”
texture /ˈteks.tʃɚ/
B2kết cấu, cảm nhận về độ cứng mềm giòn của món ăn trong miệng
“Crispy coating and creamy interior create a great culinary texture.”
thermos /ˈθɝː.məs/
B2Bình giữ nhiệt
“Pack hot coffee inside the vacuum thermos for your shift.”
tongs /tɒŋz/
B2kẹp gắp thức ăn
“Use metal tongs to rotate hot charcoal safely on the barbecue.”
