Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống5Nơi làm việc7Du lịch cơ bản7Mua sắm7Nhà cửa3Thời tiết6Sở thích7Học tập14Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9Cảm xúc8
Thêm 24 chủ đề
Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People6IELTS — Environment6IELTS — Education9IELTS — Technology1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance3Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản9Ăn uống bên ngoài3Tham quan5
tablecloth /ˈteɪ.bəl.klɑːθ/
B1khăn trải bàn
“Spread the white linen tablecloth before placing the plates.”
takeout /ˈteɪkaʊt/
B1đồ ăn mang về
“We ordered takeout because we were too tired to cook.”
tasty /ˈteɪ.sti/
B1ngon miệng
“The chef prepared a very tasty dish using simple seasonal ingredients.”
tender /ˈtendər/
B1Mềm, dễ cắt/nhai (thịt)
“The beef was soft and tender.”
treat /triːt/
B1mời, bao, chiêu đãi
“Let me treat you to a cup of tea.”
