Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
sapid /ˈsæpɪd/
C2Đậm đà hương vị, thơm ngon dễ chịu đối với vòm họng.
“Slow simmering in earthenware turns root vegetables into a remarkably sapid stew.”
