BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
sate /seɪt/
C1

Làm thỏa mãn hoàn toàn cơn thèm ăn

A hearty bowl of noodle soup was enough to sate his hunger after a long shift.

satiate /ˈseɪʃieɪt/
C1

Làm thỏa mãn hoàn toàn cơn đói hoặc cảm giác thèm ăn.

A single hearty bowl of beef stew was enough to satiate the chilled hikers.

scald /skɔːld/
C1

đun nóng chất lỏng đến nhiệt độ ngay sát điểm sôi

Scald heavy cream before whisking it into tempered egg yolks.

sear /sɪər/
C1

Áp chảo bề mặt thịt ở nhiệt độ rất cao để tạo lớp vỏ ngoài nâu giòn.

Sear the scallops for ninety seconds per side until a golden crust develops.

sift /sɪft/
C1

Rây bột

Sift the cocoa powder into the flour to remove lumps.