BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
sauté /soʊˈteɪ/
B2

Áp chảo hoặc xào nhanh thực phẩm với một lượng dầu mỡ nhỏ trên lửa lớn.

Sauté the sliced button mushrooms until they turn golden and release their liquid.

savor /ˈseɪ.vər/
B2

thưởng thức, nhâm nhi đồ ăn thức uống một cách chậm rãi

He closed his eyes to savor every bite of the chocolate dessert.

slaughter /ˈslɔtər/
B2

giết mổ

The farm must adhere to ethical practices when they slaughter their pigs.

sprinkle /ˈsprɪŋ.kəl/
B2

Rắc nhẹ những hạt nhỏ gia vị hoặc bột lên trên mặt đồ ăn.

Sprinkle a dusting of powdered sugar over the warm apple pie before serving.

stew /stuː/
B2

hầm

Chef will stew beef with carrots.

sweeten /ˈswiː.tən/
B2

làm ngọt lên, làm dịu

She sweetened the tea with honey.