Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống6Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết2Sở thích3Học tập3Công nghệ5Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 22 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông6Cảm xúc6Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People1IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office10TOEIC — Finance10Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản8Ăn uống bên ngoài1
sauté /soʊˈteɪ/
B2Áp chảo hoặc xào nhanh thực phẩm với một lượng dầu mỡ nhỏ trên lửa lớn.
“Sauté the sliced button mushrooms until they turn golden and release their liquid.”
savor /ˈseɪ.vər/
B2thưởng thức, nhâm nhi đồ ăn thức uống một cách chậm rãi
“He closed his eyes to savor every bite of the chocolate dessert.”
slaughter /ˈslɔtər/
B2giết mổ
“The farm must adhere to ethical practices when they slaughter their pigs.”
sprinkle /ˈsprɪŋ.kəl/
B2Rắc nhẹ những hạt nhỏ gia vị hoặc bột lên trên mặt đồ ăn.
“Sprinkle a dusting of powdered sugar over the warm apple pie before serving.”
stew /stuː/
B2hầm
“Chef will stew beef with carrots.”
sweeten /ˈswiː.tən/
B2làm ngọt lên, làm dịu
“She sweetened the tea with honey.”
