Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
10 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống10Làm quen2Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày5Mua sắm9Nhà cửa14Thời tiết4Giới thiệu1Sở thích4Học tập2Công nghệ6
Thêm 24 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông5Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc2Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay6IELTS — Environment2IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài6Tham quan6
seafood /ˈsiːfuːd/
A2hải sản
“Did you eat seafood yesterday?”
shot /ʃɒt/
A2một phần đong (cà phê espresso / rượu)
“He asked for a double shot of espresso.”
side dish /ˈsaɪd dɪʃ/
A2món ăn kèm
“You can choose one side dish with your meal.”
slice /slaɪs/
A2Thái lát
“Slice the cucumbers for the salad.”
snack /snæk/
A2đồ ăn nhẹ
“I need a quick snack.”
snack bar /ˈsnæk bɑːr/
A2quán ăn vặt, quầy đồ ăn nhẹ
“We grabbed some sandwiches at the train station snack bar.”
sparkling water /ˌspɑːrklɪŋ ˈwɔːtər/
A2nước khoáng có ga
“I prefer sparkling water over tap water.”
starter /ˈstɑːr.t̬ɚ/
A2món khai vị
“I chose garlic bread as a starter.”
stove /stoʊv/
A2bếp nấu
“Turn off the gas stove after cooking.”
syrup /ˈsɪrəp/
A2xi-rô hương liệu ngọt
“Add two pumps of vanilla syrup, please.”
