Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
rancid /ˈræn.sɪd/
C1Bị ôi thiu do chất béo hoặc dầu mỡ bị oxy hóa lâu ngày.
“The forgotten walnuts acquired a rancid odor after months in the warm cupboard.”
