Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống5Làm quen2Nơi làm việc10Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Mua sắm1Nhà cửa2Sở thích1Học tập4Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng13
Thêm 26 chủ đề
Giao thông4Xin lỗi4Cảm xúc21Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People18IELTS — Environment18IELTS — Education14IELTS — Technology17TOEIC — Office18Họp hành3TOEIC — Finance26Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản2Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
rancid /ˈræn.sɪd/
C1Bị ôi thiu do chất béo hoặc dầu mỡ bị oxy hóa lâu ngày.
“The forgotten walnuts acquired a rancid odor after months in the warm cupboard.”
rancidity /rænˈsɪdəti/
C1Sự ôi thiu dầu mỡ
“Hermetic packaging prevents lipid oxidation and postpones inevitable fat rancidity.”
relish /ˈrɛlɪʃ/
C1Thưởng thức một món ăn với sự hào hứng và say mê tột bậc.
“She paused after each forkful to relish the subtle flavors of the truffle pasta.”
remoulade /ˌreɪməˈlɑːd/
C1sốt nguội gốc mayonnaise pha thảo mộc, dưa chuột muối và mù tạt
“Serve chilled boiled shrimp alongside a punchy horseradish remoulade dip.”
roux /ruː/
C1hỗn hợp bột mì xào bơ chín dùng làm chất làm sệt nước sốt
“Cook the roux to deep copper for authentic Louisiana gumbo.”
