Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống4Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày3Mua sắm8Nhà cửa5Sở thích7Học tập9Tạm biệt1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Cảm ơn và đáp lại1
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Cảm xúc7Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè6IELTS — People11IELTS — Environment10IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance7Email và tin nhắn công việc5Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
ripe /raɪp/
B1Chín (trái cây, quả)
“Pick these bananas because they are perfectly ripe.”
ripen /ˈraɪ.pən/
B1chín muồi hoặc làm cho chín dần
“Sunlight helps the green tomatoes ripen quickly on the vine.”
roast /roʊst/
B1rang, nướng
“The green beans are roasted in small batches.”
rot /rɑːt/
B1thối hỏng do vi khuẩn hoặc ẩm ướt
“Excess water in the field caused the potato crop to rot.”
