Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống4Làm quen2Nơi làm việc6Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày6Mua sắm3Nhà cửa10Thời tiết1Sở thích1Học tập5Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 24 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng3Giao thông5Điện thoại tin nhắn5Cảm xúc4Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè4Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Education1TOEIC — Office2Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
rare /rer/
A2tái (thịt)
“She always eats her meat rare.”
raw /rɑː/
A2sống (chưa nấu chín)
“Some people enjoy eating raw fish with soy sauce.”
recipe /ˈres.ə.pi/
A2công thức nấu ăn
“Follow this simple recipe to make homemade pizza.”
refrigerator /rɪˈfrɪdʒəˌreɪtər/
A2tủ lạnh, giữ thực phẩm ở nhiệt độ thấp
“The refrigerator keeps food cold.”
