Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
piquant /ˈpiː.kənt/
C1Có vị cay nồng sảng khoái hoặc chua thanh kích thích khẩu vị.
“A squeeze of fresh lime juice gives the broth its signature piquant kick.”
pungent /ˈpʌndʒənt/
C1Có mùi hoặc vị hăng nồng xộc thẳng vào khứu giác.
“Crushed raw shallots emit a pungent aroma that quickly fills the kitchen.”
