BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
palate /ˈpæl.ət/
B2

gu vị giác, khả năng cảm nhận hương vị món ăn

A wine critic must possess a sensitive and trained palate.

pastry /ˈpeɪ.stri/
B2

Bột nhào nướng xốp hoặc các loại bánh nướng ngọt làm từ bột, bơ và đường.

The bakery is renowned for its light, flaky pastry filled with vanilla custard.

platter /ˈplæt̬.ɚ/
B2

đĩa to phẳng hoặc mâm lớn dùng để bày biện thức ăn

The waiter brought out a platter of assorted seafood.

preservative /prɪˈzɜrvətɪv/
B2

chất bảo quản chống hư thối cho thực phẩm

This jam contains natural fruit and no artificial preservatives.