Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống5Nơi làm việc7Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích9Học tập12Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2Giao thông5
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót6Sức khoẻ7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People14IELTS — Environment12IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office13TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance3Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
peeler /ˈpiː.lər/
B1dao nạo vỏ củ quả
“Strip the potato skins quickly with a vegetable peeler.”
pepper /ˈpep.ɚ/
B1tiêu
“Add black pepper to taste.”
pinch /pɪntʃ/
B1Một nhúm (bằng ngón tay)
“Add a pinch of black pepper.”
portion /ˈpɔːrʃn/
B1phần ăn, khẩu phần
“The portions at this noodle restaurant are very generous.”
poultry /ˈpoʊl.tri/
B1gia cầm như gà, vịt, ngan nuôi lấy thịt trứng
“The family runs a small poultry business selling fresh eggs.”
