Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống9Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày2Mua sắm12Nhà cửa7Chào hỏi và đáp lời1Sở thích8Học tập3Công nghệ7Cảm ơn và đáp lại1
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng11Giao thông7Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện2Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay4IELTS — People3IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
pasta /ˈpɑːstə/
A2mì Ý, nui
“She cooked pasta for lunch.”
pear /per/
A2quả lê
“There are four pears.”
peel /piːl/
A2Gọt vỏ, lột vỏ
“Peel the apples before making the pie.”
plain /pleɪn/
A2trơn, không họa tiết
“He chose a plain white shirt with no logos or stripes.”
plate /pleɪt/
A2đĩa ăn
“She put two slices of cake on my plate.”
pork /pɔːrk/
A2thịt lợn, thịt heo
“We cooked sweet and sour pork for family dinner.”
pot /pɒt/
A2Nồi nấu
“Put the potatoes into the pot of water.”
pour /pɔːr/
A2rót, đổ (chất lỏng)
“Can I pour you a glass of water?”
produce /prəˈdjuːs/
A2Nông sản tươi sống (rau quả)
“The market sells locally grown fresh produce.”
