Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống8Nơi làm việc18Du lịch cơ bản2Mua sắm2Nhà cửa7Thời tiết3Sở thích9Học tập5Công nghệ7Tiền bạc ngân hàng11Giao thông3Cảm xúc5
Thêm 25 chủ đề
Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay3IELTS — People9IELTS — Environment22IELTS — Education9IELTS — Technology4TOEIC — Office20TOEIC — Travel4Họp hành5TOEIC — Finance16Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan5
onion /ˈʌnjən/
A1củ hành tây
“Chop the onion finely.”
orange /ˈɔːrɪndʒ/
A1có màu cam
“I like the orange bag.”
oil /ɔɪl/
A2dầu ăn
“Heat two spoons of olive oil in a large skillet.”
oven /ˈʌv.ən/
A2lò nướng
“Bake the apple pie inside the preheated oven.”
orchard /ˈɔrtʃərd/
B1vườn cây ăn quả
“They spent the afternoon picking ripe apples in the orchard.”
offal /ˈɒf.əl/
C1Lòng, nội tạng gia súc
“Traditional cuisines often process nutritious offal into specialty sausages and savory pies.”
overindulgence /ˌəʊ.vər.ɪnˈdʌl.dʒəns/
C1Sự ăn uống quá độ, nuông chiều bản thân quá mức
“Holiday gatherings frequently lead to overindulgence in rich desserts and heavy drinks.”
omakase /ˌəʊməˈkɑːseɪ/
C2Hình thức ăn uống phó mặc hoàn toàn cho đầu bếp lựa chọn món
“We sat at the sushi counter for a memorable fifteen-course omakase.”
