Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống5Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Mua sắm5Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích2Học tập2Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng2Giao thông1
Thêm 27 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc3Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People2IELTS — Environment4IELTS — Education1TOEIC — Office11TOEIC — Travel2Họp hành4TOEIC — Finance4Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
orchard /ˈɔrtʃərd/
B1vườn cây ăn quả
“They spent the afternoon picking ripe apples in the orchard.”
organic /ɔrˈɡænɪk/
B1hữu cơ, không dùng hóa chất
“The local farm uses organic methods to grow vegetables without synthetic sprays.”
overcooked /ˌoʊvərˈkʊkt/
B1nấu quá chín, bị khô/cháy
“The vegetables are overcooked and soft.”
overeat /ˌəʊ.vərˈiːt/
B1ăn quá nhiều, ăn bội thực
“People often overeat during the holiday season and feel sluggish.”
overfeed /ˌoʊvərˈfiːd/
B1cho ăn quá nhiều
“They accidentally overfed the goldfish, making the water dirty.”
