Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống6Làm quen1Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Mua sắm3Nhà cửa6Sở thích4Học tập10Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng1
Thêm 22 chủ đề
Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People5IELTS — Environment3IELTS — Education16IELTS — Technology3TOEIC — Office8Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản1
melt /melt/
A2động từ: tan chảy
“Ice melts if you heat it.”
mix /mɪks/
A2trộn lẫn
“Mix the flour and eggs together in a large bowl.”
mince /mɪns/
B1Băm nhuyễn
“Mince two cloves of garlic.”
marinate /ˈmær.ə.neɪt/
B2ngâm ướp thực phẩm trong nước sốt có gia vị trước khi chế biến
“The chef advised us to marinate the beef overnight.”
moisten /ˈmɔɪsn/
B2làm ẩm
“Moisten the stamp before sticking it onto the front of the envelope.”
macerate /ˈmæs.ər.eɪt/
C1Ướp đường hoặc ngâm chất lỏng cho hoa quả mềm ra và tiết nước cốt ngọt ngào.
“Macerate the wild strawberries in sugar for thirty minutes to release their syrup.”
