BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
mirepoix /mɪərˈpwɑː/
C1

hỗn hợp nền củ quả thái hạt lựu gồm hành tây, cần tây và cà rốt xào thơm

Simmer the mirepoix slowly in butter to construct stock depth.

morsel /ˈmɔːsəl/
C1

Một miếng thức ăn nhỏ xíu nhưng đậm đà.

She saved the final morsel of glazed venison for her very last bite.

mortar /ˈmɔːtə/
C1

Cối giã

Crushed basil leaves released their aroma inside the heavy stone mortar.

mouthfeel /ˈmaʊθ.fiːl/
C1

Cảm giác cấu trúc thực phẩm đọng lại trong khoang miệng khi ăn.

High-protein dairy provides a velvety mouthfeel without excessive fat.