Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống5Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày2Mua sắm3Nhà cửa8Thời tiết4Sở thích9Học tập11Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3
Thêm 27 chủ đề
Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc13Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm10Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót4Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng6IELTS — People15IELTS — Environment9IELTS — Education9IELTS — Technology9TOEIC — Office7Họp hành2TOEIC — Finance10Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
maize /meɪz/
B2ngô, bắp
“Maize is a crucial food source for many populations around the globe.”
marinade /ˌmærɪˈneɪd/
B2hỗn hợp lỏng dùng để ướp thực phẩm
“The marinade contains soy sauce.”
marinate /ˈmær.ə.neɪt/
B2ngâm ướp thực phẩm trong nước sốt có gia vị trước khi chế biến
“The chef advised us to marinate the beef overnight.”
moisten /ˈmɔɪsn/
B2làm ẩm
“Moisten the stamp before sticking it onto the front of the envelope.”
mouth-watering /ˈmaʊθˌwɑː.t̬ɚ.ɪŋ/
B2Thơm ngon ứa nước miếng, trông hoặc có mùi cực kỳ kích thích vị giác.
“The bakery window showcased a mouth-watering display of glazed fruit tarts.”
