Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống2Làm quen1Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Mua sắm3Nhà cửa3Sở thích2Học tập2Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3
Thêm 21 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm2Cảm thông và quan tâm2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Technology1TOEIC — Office1TOEIC — Finance3Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú1
lay on /leɪ ɒn/
C1Cung cấp, trang bị miễn phí (thức ăn, dịch vụ)
“The company laid on a free bus for staff.”
leaven /ˈlev.ən/
C1Làm nở khối bột bằng men hoặc bột nở để bánh bông xốp khi nướng.
“Wild microorganisms naturally leaven the sourdough loaves during overnight proofing.”
