Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống3Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Mua sắm2Nhà cửa8Sở thích3Học tập5Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng3Giao thông1
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4IELTS — People15IELTS — Environment5IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office5TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú2
ladle /ˈleɪ.dəl/
B2muôi múc canh
“Dip the soup ladle into the broth and fill every bowl.”
leftover /ˈleftˌoʊ.vɚ/
B2Thức ăn còn thừa từ bữa ăn trước chưa dùng hết.
“Packing leftovers in airtight containers makes for quick office lunches the next day.”
luncheon /ˈlʌntʃən/
B2Bữa tiệc trưa trang trọng
“The corporate luncheon will take place in the banquet hall.”
