Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
julienne /ˌdʒuːliˈen/
C1Cắt thái rau củ thành dạng sợi dài mỏng đều tăm tắp như que diêm.
“Julienne the fresh daikon radish for the pickled salad topping.”
