Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống4Làm quen2Nơi làm việc9Thói quen hàng ngày1Mua sắm2Nhà cửa3Sở thích2Học tập10Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7Cảm xúc3
Thêm 23 chủ đề
Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People10IELTS — Environment3IELTS — Education8IELTS — Technology15TOEIC — Office8Họp hành4TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2
infuse /ɪnˈfjuːz/
B2ngâm hãm thảo mộc vào chất lỏng để chiết xuất mùi vị
“Infuse the warm milk with rosemary to add aroma.”
ingest /ɪnˈdʒest/
B2Ăn hoặc nuốt vào bụng
“Sea turtles often ingest discarded plastic bags accidentally.”
intake /ˈɪnteɪk/
B2Lượng tiêu thụ, lượng nạp vào
“You should reduce your daily intake of salt.”
inshell /ɪnˈʃel/
C2bọc kín trong vỏ
“Workers inshelled the cables in heavy conduit.”
