Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống6Làm quen2Nơi làm việc12Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày2Mua sắm6Nhà cửa8Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích8Học tập15Công nghệ20
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng16Giao thông3Cảm xúc22Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng6Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm16Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ30Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People61IELTS — Environment21IELTS — Education26IELTS — Technology22TOEIC — Office20TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance21Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
ice /aɪs/
A1đá lạnh
“Put some ice in my soda please.”
ice cream /ˌaɪs ˈkriːm/
A1kem
“The children want chocolate ice cream on a sunny day.”
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/
B1nguyên liệu dùng để chế biến món ăn
“The teacher provides all the ingredients.”
intake /ˈɪnteɪk/
B2Lượng tiêu thụ, lượng nạp vào
“You should reduce your daily intake of salt.”
intolerance /ɪnˈtɑː.lɚ.əns/
B2sự không dung nạp, phản ứng tiêu hóa xấu với một loại thức ăn
“Lactose intolerance prevents her from drinking regular cow milk.”
infusion /ɪnˈfjuː.ʒən/
C1Dung dịch chiết xuất hương vị bằng cách ngâm thảo mộc hay gia vị vào chất lỏng nóng.
“The dessert relies on an infusion of dried lavender to scent the custard.”
