Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống3Nơi làm việc6Du lịch cơ bản2Mua sắm2Nhà cửa2Thời tiết4Sở thích2Học tập6Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng5Giao thông4
Thêm 22 chủ đề
Khen ngợi6Cảm xúc31Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm19Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3IELTS — People72IELTS — Environment8IELTS — Education26IELTS — Technology12TOEIC — Office6TOEIC — Travel2Họp hành1TOEIC — Finance4Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
iced /aɪst/
A2có đá; được làm lạnh bằng đá
“She ordered an iced coffee.”
intolerant /ɪnˈtɑː.lɚ.ənt/
B2Không dung nạp hoặc không khoan dung
“He discovered that he was lactose intolerant after experiencing constant digestive issues.”
insipid /ɪnˈsɪpɪd/
C1nhạt nhẽo, vô vị, thiếu hẳn chiều sâu hương vị
“Mass-produced winter tomatoes taste completely insipid compared to heirloom varieties.”
