Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
infusion /ɪnˈfjuː.ʒən/
C1Dung dịch chiết xuất hương vị bằng cách ngâm thảo mộc hay gia vị vào chất lỏng nóng.
“The dessert relies on an infusion of dried lavender to scent the custard.”
