Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
insipid /ɪnˈsɪpɪd/
C1nhạt nhẽo, vô vị, thiếu hẳn chiều sâu hương vị
“Mass-produced winter tomatoes taste completely insipid compared to heirloom varieties.”
