Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống2Nơi làm việc4Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Mua sắm1Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích1Học tập4Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng6
Thêm 22 chủ đề
Giao thông2Xin lỗi1Khen ngợi3Cảm xúc19Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè4IELTS — People99IELTS — Environment15IELTS — Education13IELTS — Technology24TOEIC — Office4TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance10
infusion /ɪnˈfjuː.ʒən/
C1Dung dịch chiết xuất hương vị bằng cách ngâm thảo mộc hay gia vị vào chất lỏng nóng.
“The dessert relies on an infusion of dried lavender to scent the custard.”
insipid /ɪnˈsɪpɪd/
C1nhạt nhẽo, vô vị, thiếu hẳn chiều sâu hương vị
“Mass-produced winter tomatoes taste completely insipid compared to heirloom varieties.”
