Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống5Làm quen1Nơi làm việc10Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày7Mua sắm13Nhà cửa30Thời tiết9Sở thích8Học tập22Công nghệ16Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 30 chủ đề
Giao thông9Khen ngợi1Cảm xúc18Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ39Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay1IELTS — People18IELTS — Environment35IELTS — Education34IELTS — Technology15TOEIC — Office11TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance8Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài1Tham quan9
hunger /ˈhʌŋɡər/
A2cơn đói, sự đói bụng
“Working hard all afternoon gave him a strong hunger.”
harvest /ˈhɑːrvɪst/
B1thu hoạch, gặt hái
“Ripe berries are harvested by hand.”
herb /ɝːb/
B1thảo mộc, rau thơm
“We grow fresh basil and other herbs in our kitchen garden.”
haute cuisine /ˌəʊt kwɪˈziːn/
C1Nghệ thuật ẩm thực cao cấp chuẩn mực chú trọng trình bày công phu và kỹ thuật bậc thầy.
“He apprenticed under legends to master the demanding discipline of classic haute cuisine.”
humectant /hjuːˈmektənt/
C1Chất giữ ẩm thực phẩm
“Commercial confectionery uses food-grade glycerol as a humectant to preserve soft textures.”
