Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống2Làm quen1Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Mua sắm5Nhà cửa8Thời tiết2Sở thích2Học tập5Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 21 chủ đề
Giao thông3Khen ngợi1Cảm xúc15Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm4Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Làm việc nhóm3Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2IELTS — People3IELTS — Environment12IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office6TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
haute cuisine /ˌəʊt kwɪˈziːn/
C1Nghệ thuật ẩm thực cao cấp chuẩn mực chú trọng trình bày công phu và kỹ thuật bậc thầy.
“He apprenticed under legends to master the demanding discipline of classic haute cuisine.”
humectant /hjuːˈmektənt/
C1Chất giữ ẩm thực phẩm
“Commercial confectionery uses food-grade glycerol as a humectant to preserve soft textures.”
