Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống4Nơi làm việc3Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày2Mua sắm3Nhà cửa12Thời tiết5Sở thích3Học tập6Tạm biệt1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 30 chủ đề
Giao thông5Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi3Cảm xúc8Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People7IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Travel1Họp hành1Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan5
harvest /ˈhɑːrvɪst/
B1thu hoạch, gặt hái
“Ripe berries are harvested by hand.”
heat up /hiːt ʌp/
B1hâm nóng
“You can heat up yesterday's rice in the microwave.”
help yourself /help jərˈself/
B1cứ tự nhiên (lấy đồ ăn/thức uống)
“The food is on the table, just help yourself.”
herb /ɝːb/
B1thảo mộc, rau thơm
“We grow fresh basil and other herbs in our kitchen garden.”
