Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
gustatory /ˈɡʌstətɔːri/
C2Thuộc về khứu cảm vị giác, liên quan đến trải nghiệm nếm thức ăn.
“The contrast between fiery chili and iced melon produced an extraordinary gustatory shock.”
