BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
garnish /ˈɡɑː.nɪʃ/
B2

trang trí món ăn bằng rau thơm hoặc thực phẩm phụ

She garnished the soup with fresh parsley.

glaze /ɡleɪz/
B2

lớp sốt bóng phết lên thịt nướng hoặc bánh ngọt

Apply a honey glaze over the ham during the final stage of baking.

grind /ɡraɪnd/
B2

xay, nghiền nhỏ

He ground the roasted coffee beans.