Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống5Làm quen2Nơi làm việc3Du lịch cơ bản1Mua sắm3Nhà cửa2Thời tiết3Sở thích4Học tập3Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại1
Thêm 23 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng1Giao thông2Khen ngợi1Cảm xúc3Thời gian ngày tháng2Lễ hội sự kiện2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè5IELTS — People4IELTS — Environment5IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office1TOEIC — Finance4Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản8Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
gluten-free /ˌɡluːtn ˈfriː/
B1không chứa gluten
“I need to buy some gluten-free bread.”
grab /ɡræb/
B1Ăn hoặc uống nhanh một món gì đó
“Let's grab a quick bite before the meeting.”
grain /ɡreɪn/
B1hạt của các loại cây lương thực như lúa mì hoặc gạo
“Field mice store dried grain inside subterranean burrows for the cold season.”
gram /ɡræm/
B1gam (đơn vị khối lượng)
“The recipe calls for fifty grams of butter melted in the pan.”
gulp down /ɡʌlp daʊn/
B1uống hoặc nuốt ực một cách vội vã
“He gulped down the cold juice after the run.”
