Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống8Nơi làm việc9Thói quen hàng ngày4Mua sắm4Nhà cửa7Thời tiết5Học tập1Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng4Giao thông3Xin lỗi1Khen ngợi1
Thêm 23 chủ đề
Cảm xúc7Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót6Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay3IELTS — People3IELTS — Environment6IELTS — Education4IELTS — Technology2TOEIC — Office6Họp hành2TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
feed /fiːd/
A2cho ăn
“Remember to feed the goldfish before leaving.”
fry /fraɪ/
A2Rán, chiên
“Fry the fish until it turns golden brown.”
ferment /fəˈmɛnt/
B1lên men tự nhiên hoặc qua chế biến
“Farmers ferment crushed grapes to produce traditional wine.”
freeze /friːz/
B1động từ: đóng băng, làm đông
“Water freezes if the temperature drops below zero.”
flash-freeze /ˌflæʃˈfriːz/
B2làm đông nhanh
“They flash-froze the berries right after picking.”
force-feed /ˈfɔːrs fiːd/
B2ép ăn
“Nurses force-fed the patient when he refused to take meals.”
flambé /flɒmˈbeɪ/
C1Rưới rượu mạnh lên món ăn rồi đốt cháy bùng lên để dậy mùi thơm và khử cồn.
“The waiter stepped forward to flambé the crêpes with Grand Marnier.”
forage /ˈfɔːrɪdʒ/
C1tìm thức ăn
“The pigs foraged in the woods for acorns.”
