Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống5Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Mua sắm7Nhà cửa2Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Học tập2Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng5
Thêm 25 chủ đề
Giao thông1Khen ngợi5Cảm xúc20Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè3IELTS — People15IELTS — Environment9IELTS — Education10IELTS — Technology2TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
fresh /freʃ/
A1tươi mới
“These apples are very fresh.”
full /fʊl/
A1no (bụng)
“No more cake for me, I am completely full.”
flavorful /ˈfleɪ.vɚ.fəl/
B2đậm đà, thơm ngon, dậy mùi vị cuốn hút
“The slow-cooked broth was rich and flavorful.”
flavourless /ˈfleɪvərləs/
B2Nhạt nhẽo, mất hết mùi vị.
“The mass-produced greenhouse tomatoes were watery and completely flavourless.”
full-bodied /ˌfʊlˈbɒd.id/
C1Đậm đà, sóng sánh tròn vị và đầy đặn cảm giác nơi vòm miệng.
“A full-bodied Cabernet Sauvignon pairs effortlessly with marbled charbroiled steaks.”
