Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
flambé /flɒmˈbeɪ/
C1Rưới rượu mạnh lên món ăn rồi đốt cháy bùng lên để dậy mùi thơm và khử cồn.
“The waiter stepped forward to flambé the crêpes with Grand Marnier.”
forage /ˈfɔːrɪdʒ/
C1tìm thức ăn
“The pigs foraged in the woods for acorns.”
