Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống4Nơi làm việc3Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết1Sở thích3Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Cảm xúc3
Thêm 20 chủ đề
Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People12IELTS — Environment9IELTS — Education8IELTS — Technology4TOEIC — Office7TOEIC — Travel2Họp hành1TOEIC — Finance6Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
fast-food /fæst fuːd/
B2đồ ăn nhanh, chế biến nhanh và rẻ
“He grabbed a burger from a fast‑food chain for lunch.”
feast /fiːst/
B2bữa tiệc thịnh soạn, mâm cỗ linh đình mừng dịp lễ
“The family gathered for a Thanksgiving feast with turkey and pumpkin pie.”
fermentation /ˌfɝː.menˈteɪ.ʃən/
B2Quá trình lên men trong chế biến thực phẩm và đồ uống.
“Careful temperature control during fermentation ensures the yogurt achieves the right tartness.”
flavoring /ˈfleɪ.vər.ɪŋ/
B2hương liệu
“Baker added vanilla flavoring to cake.”
