BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
flavorful /ˈfleɪ.vɚ.fəl/
B2

đậm đà, thơm ngon, dậy mùi vị cuốn hút

The slow-cooked broth was rich and flavorful.

flavourless /ˈfleɪvərləs/
B2

Nhạt nhẽo, mất hết mùi vị.

The mass-produced greenhouse tomatoes were watery and completely flavourless.