Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ferment /fəˈmɛnt/
B1lên men tự nhiên hoặc qua chế biến
“Farmers ferment crushed grapes to produce traditional wine.”
freeze /friːz/
B1động từ: đóng băng, làm đông
“Water freezes if the temperature drops below zero.”
