Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
eat /iːt/
A1ăn; dạng quá khứ là ate
“I ate noodles for lunch.”
egg /eɡ/
A1quả trứng
“He fries an egg for breakfast.”
