Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống5Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Mua sắm3Nhà cửa5Thời tiết2Sở thích3Học tập4Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng4Giao thông4Cảm xúc3
Thêm 23 chủ đề
Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm6Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment3IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office5Họp hành3TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
dairy /ˈderi/
B1Sản phẩm từ sữa
“I try to avoid dairy products.”
dice /daɪs/
B1Cắt hạt lựu
“Dice the onions before frying them.”
diner /ˈdaɪnər/
B1Thực khách, người đi ăn nhà hàng
“Diners are seated at outdoor tables.”
dough /doʊ/
B1bột nhào
“Knead the dough for ten minutes.”
dressing /ˈdresɪŋ/
B1nước sốt trộn (salad)
“Would you prefer salad dressing on the side?”
