Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống6Nơi làm việc7Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Mua sắm6Nhà cửa10Thời tiết5Sở thích6Học tập5Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng6Giao thông6
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm10Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay5IELTS — People2IELTS — Environment5IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan3
dairy /ˈderi/
B1Sản phẩm từ sữa
“I try to avoid dairy products.”
dairy-free /ˈderi friː/
B1Không chứa thành phần từ sữa
“I need a dairy-free meal due to lactose intolerance.”
dice /daɪs/
B1Cắt hạt lựu
“Dice the onions before frying them.”
diner /ˈdaɪnər/
B1Thực khách, người đi ăn nhà hàng
“Diners are seated at outdoor tables.”
dough /doʊ/
B1bột nhào
“Knead the dough for ten minutes.”
dressing /ˈdresɪŋ/
B1nước sốt trộn (salad)
“Would you prefer salad dressing on the side?”
