Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống4Nơi làm việc6Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày2Mua sắm5Nhà cửa5Thời tiết1Giới thiệu1Sở thích2Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng1Giao thông4
Thêm 23 chủ đề
Cảm xúc1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay2IELTS — People1IELTS — Technology4TOEIC — Office3TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2
dessert /dɪˈzɜːrt/
A2món tráng miệng
“Would you like ice cream or fruit for dessert?”
diet /ˈdaɪət/
A2chế độ ăn uống thường ngày
“Her daily diet includes fresh fruit and yogurt.”
dish /dɪʃ/
A2món ăn
“The dish arrived quickly.”
drink up /drɪŋk ʌp/
A2Uống cạn, uống hết
“Drink up, and I will pour you another glass.”
