Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Làm chuyển sang màu nâu cánh gián và dậy mùi thơm ngọt nhờ nhiệt độ phân giải đường.
“Take time to caramelize the yellow onions slowly for authentic French onion soup.”
Tụ tập nhậu nhẹt, vui chơi ồn ào cùng bạn bè.
“Young professionals gathered at the local pub to carouse late into Friday night.”
Nướng cháy xém bề mặt thực phẩm ở nhiệt độ cao
“The cook charred the whole bell peppers over an open flame to peel away the skins easily.”
Đông tụ, biến đổi từ trạng thái lỏng sệt sang thể đặc khối do tác động nhiệt hoặc axit.
“Gentle residual heat causes the egg yolks to coagulate without turning rubbery.”
Pha chế, chế biến món ăn/thức uống từ nhiều nguyên liệu khác nhau
“The bartender managed to concoct a signature cocktail using local herbs and aged rum.”
Món ăn được nấu chín chậm và bảo quản ngập trong chính mỡ của nó ở nhiệt độ thấp.
“Crisp duck confit paired naturally with garlic-roasted fingerling potatoes.”
