BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
chunky /ˈtʃʌŋki/
C1

(Trang phục, trang sức) Dày cộm, bản to thô

An oversized chunky knit sweater balanced the fluid drape of her pleated skirt.

cloying /ˈklɔɪɪŋ/
C1

Ngọt lịm hoặc ngấy đến mức gây khó chịu và ngán ngẩm.

Without sufficient acidity, the dessert syrup turned cloying after two spoonfuls.

corked /kɔːkt/
C1

Bị hỏng hoặc ám mùi ẩm mốc do nút bần bị nhiễm khuẩn hóa học.

The sommelier sniffed the neck and immediately confirmed the vintage was corked.

crusty /ˈkrʌs.ti/
C1

Có lớp vỏ ngoài dày và giòn rụm

The bistro served piping hot soup alongside thick slices of crusty sourdough loaf.

cured /ˈkjʊrd/
C1

được bảo quản và chế biến qua phương pháp muối, hun khói hoặc làm khô

Thin shavings of cured ham melt gracefully across warm rustic bread.