BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
chilled /ˈtʃɪld/
B2

được ướp lạnh

The bistro served chilled cucumber soup as a refreshing starter on warm afternoons.

coarse /kɔːs/
B2

hạt to, thô ráp

Season the steak generously with coarse sea salt right before placing it on the skillet.

creamy /ˈkriː.mi/
B2

béo mịn

Soup has rich creamy garlic taste.

culinary /ˈkʌl.ɪ.nər.i/
B2

thuộc về ẩm thực, bếp núc hoặc việc nấu nướng

She enrolled in a culinary school to become a pastry chef.