Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống4Làm quen1Nơi làm việc5Mua sắm5Nhà cửa2Học tập4Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng2Khen ngợi3Cảm xúc10Thời gian ngày tháng2
Thêm 19 chủ đề
Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè2IELTS — People14IELTS — Environment2IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office5TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1
chilled /ˈtʃɪld/
B2được ướp lạnh
“The bistro served chilled cucumber soup as a refreshing starter on warm afternoons.”
coarse /kɔːs/
B2hạt to, thô ráp
“Season the steak generously with coarse sea salt right before placing it on the skillet.”
creamy /ˈkriː.mi/
B2béo mịn
“Soup has rich creamy garlic taste.”
culinary /ˈkʌl.ɪ.nər.i/
B2thuộc về ẩm thực, bếp núc hoặc việc nấu nướng
“She enrolled in a culinary school to become a pastry chef.”
