Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống6Nơi làm việc3Nhà cửa1Sở thích6Học tập3Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng1Giao thông1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc4
Thêm 18 chủ đề
Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment1IELTS — Education5TOEIC — Office1Họp hành2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản7Ăn uống bên ngoài1
cater /ˈkeɪ.t̬ɚ/
B1cung cấp dịch vụ ăn uống
“A local restaurant catered our wedding.”
chew /tʃuː/
B1nhai
“You need to chew your food slowly to help your digestion.”
chop up /tʃɑːp ʌp/
B1chặt nhỏ, băm nhỏ
“He chopped up the firewood for winter.”
consume /kənˈsum/
B1tiêu thụ hoặc ăn uống thực phẩm
“Families in this area consume large amounts of fresh vegetables daily.”
cultivate /ˈkʌltɪveɪt/
B1canh tác hoặc trồng trọt cây cối
“Local farmers cultivate tea on the gentle slopes of the mountain.”
cut up /kʌt ʌp/
B1cắt thành nhiều mảnh nhỏ
“Cut up the meat before cooking it.”
