Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
chewy /ˈtʃuːi/
B1Dai, phải nhai nhiều
“The squid was slightly overcooked and chewy.”
crisp /krɪsp/
B1Se lạnh, mát mẻ và khô ráo trong lành
“The crisp autumn breeze makes morning walks truly enjoyable.”
crunchy /ˈkrʌn.tʃi/
B1giòn
“Fresh apples should be juicy and crunchy when you bite into them.”
