Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống4Làm quen2Nơi làm việc8Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày1Mua sắm6Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích2Học tập3Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng8Giao thông3Khen ngợi1Cảm xúc1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Công tác1Sân bay chuyến bay7IELTS — People2IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance2Khách sạn và lưu trú2Tham quan4
cafeteria /ˌkæfəˈtɪriə/
A2Nhà ăn tự phục vụ (trong công ty, trường học)
“The office cafeteria serves great soup today.”
caramel /ˈkærəmel/
A2đường thắng, kẹo caramen
“I prefer my coffee with a hint of caramel.”
chef /ʃef/
A2bếp trưởng, đầu bếp
“The head chef prepared our meals with great care.”
cutting board /ˈkʌt.ɪŋ bɔːrd/
A2Thớt
“Wash the cutting board after chopping meat.”
